Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc chắn.D
Ví dụ
-
She spoke uncertainli about the future.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈsɜːtənli/
She spoke uncertainli about the future.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép