Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của uncledanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của uncleđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của uncleđộng từ
Ví dụ
-
Our uncles came for lunch.
-
He uncles the children on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép