TanroDictionary Sổ từ

uncles

/ˈʌŋkəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của uncledanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của uncleđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của uncleđộng từ

Ví dụ

  1. Our uncles came for lunch.

  2. He uncles the children on weekends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép