Nghĩa tiếng Việt
- Phi thường, đặc biệt, đáng chú ý, một cách khác thường.D
Ví dụ
-
She moved uncommonli fast across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈkɑːmənli/
She moved uncommonli fast across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép