Nghĩa tiếng Việt
- Không cởi mở; ít nói; trầm lặng.tính từ
Tiếng Nhật
- 寡黙かもくít nói, trầm lặng
Ví dụ
-
He remained uncommunicative during dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnkəˈmjuːnɪkətɪv/
He remained uncommunicative during dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép