TanroDictionary Sổ từ

unconcealed

/ˌʌnkənˈsiːld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không che giấu, không che đậy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her unconcealed joy filled the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép