Nghĩa tiếng Việt
- Không che giấu, không che đậy.tính từ
Tiếng Nhật
- 露骨ろこつlộ liễu, trắng trợn
Ví dụ
-
Her unconcealed joy filled the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnkənˈsiːld/
Her unconcealed joy filled the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép