Nghĩa tiếng Việt
- Không có quan hệ, không có liên quan.tính từ
- Không mạch lạc, rời rạc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The accident was unconnected to the storm.
-
His speech was full of unconnected ideas.
-
Unconnected ideas.
Những ý kiến rời rạc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép