TanroDictionary Sổ từ

unconnected

/ˌʌnkəˈnektɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có quan hệ, không có liên quan.tính từ
  2. Không mạch lạc, rời rạc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The accident was unconnected to the storm.

  2. His speech was full of unconnected ideas.

  3. Unconnected ideas.

    Những ý kiến rời rạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép