Nghĩa tiếng Việt
- Không thể xâm chiếm; không thể thắng nổi.tính từ
- Không thể chinh phục được, không thể chế ngự được.tính từ
Tiếng Nhật
- 常勝じょうしょうbách chiến bách thắng, bất bại
Ví dụ
-
Her answer seemed unconquerable to me.
-
Her unconquerable spirit kept her trying every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép