Nghĩa tiếng Việt
- Tính không theo quy ước.danh từ
- Tính không theo thói thường, tính độc đáo.danh từ
Ví dụ
-
Her unconventionaliti made the class notice her.
-
His unconventionaliti gave the room a fresh feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép