TanroDictionary Sổ từ

unconventionality

/ˌəˌnkɑːnvəˈʃenətənɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không theo quy ước.danh từ
  2. Tính không theo thói thường, tính độc đáo.danh từ

Ví dụ

  1. Her unconventionaliti made the class notice her.

  2. His unconventionaliti gave the room a fresh feel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép