Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng chưa văn minh (đời sống).danh từ
- Sự thô lỗ, sự vụng về.danh từ
- Tình trạng hoang dã.danh từ
- Tính lạ mắt, tính không quen thuộc.danh từ
Ví dụ
-
His uncouthness made the dinner awkward.
-
Her uncouthness shocked the quiet room.
-
The wild camp had a feeling of uncouthness.
-
The strange music had an uncouthness I liked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép