TanroDictionary Sổ từ

uncouthness

/ənˈkuːθnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng chưa văn minh (đời sống).danh từ
  2. Sự thô lỗ, sự vụng về.danh từ
  3. Tình trạng hoang dã.danh từ
  4. Tính lạ mắt, tính không quen thuộc.danh từ

Ví dụ

  1. His uncouthness made the dinner awkward.

  2. Her uncouthness shocked the quiet room.

  3. The wild camp had a feeling of uncouthness.

  4. The strange music had an uncouthness I liked.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép