TanroDictionary Sổ từ

uncovered

/ʌnˈkʌvəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của uncoverđộng từ
  2. Bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She uncovered the box with a smile.

  2. The uncovered shelf gathered dust quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép