Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uncoverđộng từ
- Bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She uncovered the box with a smile.
-
The uncovered shelf gathered dust quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép