Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của uncoverđộng từ
- Sự lộ; vết lộ; sự mở vỉa; sự bóc.danh từ
- phân từ hiện tại của uncoverđộng từ
Ví dụ
-
Uncovering the truth took several weeks.
-
The uncovering revealed a hidden door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép