Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu óc phê bình; không muốn phê bình, không có khả năng phê bình.D
- Không thích hợp với nguyên tắc phê bình.D
Ví dụ
-
They worked uncritically all day.
-
She spoke uncritically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép