TanroDictionary Sổ từ

uncritically

/ˌənˈkrɪtɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu óc phê bình; không muốn phê bình, không có khả năng phê bình.D
  2. Không thích hợp với nguyên tắc phê bình.D

Ví dụ

  1. They worked uncritically all day.

  2. She spoke uncritically during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép