Nghĩa tiếng Việt
- Chưa làm lễ đội mũ miện (vua).tính từ
- Hành quyền vua (có quyền nhưng không có chức vị của vua).tính từ
Tiếng Nhật
- 無冠むかんkhông vương miện, không chức tước
Ví dụ
-
The uncrowned king still held great power.
-
He acted as an uncrowned ruler of the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép