Nghĩa tiếng Việt
- Xem uncut: Không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách)tính từ
Ví dụ
-
The entry uncuttable points to uncut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈkətəbəl/
The entry uncuttable points to uncut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép