TanroDictionary Sổ từ

uncuttable

/unˈkətəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem uncut: Không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách)tính từ

Ví dụ

  1. The entry uncuttable points to uncut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép