Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đánh bại; chưa ai thắng nổi.tính từ
Tiếng Nhật
- 不敗ふはいbất bại
Ví dụ
-
Our team stayed undefeated all season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌndɪˈfiːtɪd/
Our team stayed undefeated all season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép