TanroDictionary Sổ từ

undefeated

/ˌʌndɪˈfiːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị đánh bại; chưa ai thắng nổi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our team stayed undefeated all season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép