Nghĩa tiếng Việt
- Dòng dưới, dòng ngầm.danh từ
- Trào lưu ngầm, phong trào ngầm; ảnh hưởng ngầm.danh từ
Tiếng Nhật
- 底流ていりゅうdòng chảy ngầm
Ví dụ
-
An undercurrent of worry filled the room.
-
There was an undercurrent of excitement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép