TanroDictionary Sổ từ

underdog

/ˈʌndədɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó bị thua (khi cắn nhau); người bị thua (trong cuộc đấu vật).danh từ
  2. Người bị thu thiệt; người bị áp bức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The underdog won after a hard final round.

  2. She fought for every underdog in the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép