Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất bí mật, tính chất kín đáo.danh từ
- Tính không trung thực, tính nham hiểm.danh từ
Ví dụ
-
Her underhandedness made people distrust her.
-
His underhandedness hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép