Nghĩa tiếng Việt
- Bộ hạ, tay chân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The manager sent an underling to answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌndəlɪŋ/
The manager sent an underling to answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép