Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu thuỷ thủ (tàu thuỷ); thiếu nhân công (hầm mỏ).tính từ
Tiếng Nhật
- 手薄てうすthiếu người
Ví dụ
-
The ship was undermanned during the long voyage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép