TanroDictionary Sổ từ

undermanned

/ˌʌndəˈmænd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu thuỷ thủ (tàu thuỷ); thiếu nhân công (hầm mỏ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ship was undermanned during the long voyage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép