Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ).động từ
Tiếng Nhật
- 見くびるみくびるxem thường, coi khinh
Ví dụ
-
Never underrate a calm opponent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌndəˈreɪt/
Never underrate a calm opponent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép