Nghĩa tiếng Việt
- Làm, thực hiện.động từ
- Đảm nhiệm, nhận làm, cam kết, kiêm nhiệmđộng từ
- Bảo đảm, cam đoan.động từ
- Làm nghề lo liệu đám ma.động từ
- Hứa làm, cam đoan làm được.động từ
Tiếng Nhật
- 遣るやるlàm, tiến hành, chơi (trò chơi), học
- 取り掛かるとりかかるbắt đầu, bắt tay vào
- 引き受けるひきうけるnhận, đảm nhận, chịu trách nhiệm
- 請け負ううけおうnhận thầu, đảm nhận (công việc)
- 請け合ううけあうnhận làm, đảm nhận
Ví dụ
-
Please undertake the first step today.
-
I cannot undertake to finish this project today.
-
I will undertake that the secret remains safe.
-
His uncle will undertake funeral services.
-
I undertake to finish it tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép