TanroDictionary Sổ từ

undervaluation

/ˌəndɜːˌvæljəˈweɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giá thấp.danh từ
  2. Sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their house suffered from undervaluation last year.

  2. His work faced unfair undervaluation in the review.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép