Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá thấp.danh từ
- Sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường.danh từ
Tiếng Nhật
- 過小評価かしょうひょうかsự đánh giá thấp
Ví dụ
-
Their house suffered from undervaluation last year.
-
His work faced unfair undervaluation in the review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép