Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo hiểm (trên biển).danh từ
Tiếng Nhật
- 引き受けひきうけsự nhận lời, đảm nhận, bảo lãnh phát hành
Ví dụ
-
The ship needed underwriting before it left port.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép