TanroDictionary Sổ từ

underwriting

/ˈəndərˌrɑɪtin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo hiểm (trên biển).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ship needed underwriting before it left port.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép