Nghĩa tiếng Việt
- Không mở mang, không khuếch trương, không phát triển.tính từ
- Không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây).tính từ
- Chưa rửa (ảnh).tính từ
- Chưa được phát triển (nước).tính từ
- Không luyện tập, không rèn luyện, không mở mang trí tuệ, dốt (người).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The area remained undeveloped for years.
-
The field looked undeveloped and covered with wild grass.
-
The undeveloped photo had to be processed in the lab.
-
The country is still undeveloped in many rural areas.
-
He has an undeveloped mind for complex math.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép