TanroDictionary Sổ từ

undignified

/ʌnˈdɪɡnɪfaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xứng đáng.tính từ
  2. Không có phẩm cách, không đứng đắn; không đàng hoàng, không trang trọng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That joke felt undignified in class.

  2. His loud reply was undignified.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép