Nghĩa tiếng Việt
- Không xứng đáng.tính từ
- Không có phẩm cách, không đứng đắn; không đàng hoàng, không trang trọng.tính từ
Tiếng Nhật
- 不見識ふけんしきthiếu suy nghĩ, thiếu hiểu biết, khinh suất, không đàng hoàng
Ví dụ
-
That joke felt undignified in class.
-
His loud reply was undignified.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép