TanroDictionary Sổ từ

undisguised

/ˌʌndɪsˈɡaɪzd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nguỵ trang, không đổi lốt.tính từ
  2. Không giả vờ, thành thật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His undisguised joy filled the room.

  2. Her undisguised concern was easy to see.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép