Nghĩa tiếng Việt
- Không cãi được, không bác được.tính từ
- Không bị cãi lại.tính từ
- Không bị tranh giành, không bị tranh chấp.tính từ
Tiếng Nhật
- 文句なしもんくなしkhông thể bàn cãi, hoàn hảo
Ví dụ
-
The room felt undisputed after cleaning.
-
His place on the team was undisputed.
-
The land stayed undisputed for decades.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép