TanroDictionary Sổ từ

undisputed

/ˌʌndɪˈspjuːtɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cãi được, không bác được.tính từ
  2. Không bị cãi lại.tính từ
  3. Không bị tranh giành, không bị tranh chấp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room felt undisputed after cleaning.

  2. His place on the team was undisputed.

  3. The land stayed undisputed for decades.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép