Nghĩa tiếng Việt
- Yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ... ); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ).tính từ
Tiếng Nhật
- 円滑えんかつtrơn tru, suôn sẻ, hài hoà
Ví dụ
-
The baby slept undisturbed all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép