TanroDictionary Sổ từ

undisturbed

/ˌʌndɪˈstɜːbd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ... ); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baby slept undisturbed all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép