Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tháo, không thể cởi, không thể mở.tính từ
- Không thể xoá, không thể huỷ.tính từ
- Không thể phá hoại, không thể làm hư hỏng.tính từ
Ví dụ
-
The knot was undoable by hand.
-
That deleted file is undoable now.
-
The old chair is undoable by normal use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép