Nghĩa tiếng Việt
- Sự đưa ra khỏi bến (tàu, thuyền).danh từ
- Sự tách rời; sự tháo rời (các con tàu vũ trụ).danh từ
Ví dụ
-
The ship waited for undocking at dawn.
-
Undocking took place after the mission ended.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép