Nghĩa tiếng Việt
- Xem undo: Làm ngược lại hiệu ứng của một hành độngdanh từ
Ví dụ
-
The entry undoer points to undo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈduːɜː/
The entry undoer points to undo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép