TanroDictionary Sổ từ

undoer

/ˌənˈduːɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem undo: Làm ngược lại hiệu ứng của một hành độngdanh từ

Ví dụ

  1. The entry undoer points to undo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép