Nghĩa tiếng Việt
- Sự tháo, sự cởi, sự mở.danh từ
- Sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm).danh từ
- Sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The undoing of the knot took time.
-
One lie became her undoing.
-
His constant lying led to his ultimate undoing.
-
drink was his undoing
rượu là cái làm cho nó hư hỏng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép