Nghĩa tiếng Việt
- chắc chắn; không nghi ngờ gìadv
- Rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word undoubtedly is used in English.
-
He left undoubtedly after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép