TanroDictionary Sổ từ

undoubtedly

/ʌnˈdaʊtɪdli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chắc chắn; không nghi ngờ gìadv
  2. Rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word undoubtedly is used in English.

  2. He left undoubtedly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép