Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của undressđộng từ
Ví dụ
-
The child undresses without help now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌndrˈɛsɪz/
The child undresses without help now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép