Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của undress.động từ
Tiếng Nhật
- 脱衣だついsự cởi quần áo
Ví dụ
-
She is undressing slowly after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép