Nghĩa tiếng Việt
- bất diệt, vĩnh cửutính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their undying love lasted for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈdaɪɪŋ/
Their undying love lasted for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép