Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unearthđộng từ
- Không tiếp đất.tính từ
Ví dụ
-
They unearthed an old map in the attic.
-
The kite was left unearthed on the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép