Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unearth.động từ
Tiếng Nhật
- 発掘はっくつsự khai quật
Ví dụ
-
They are unearthing old coins in the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép