Nghĩa tiếng Việt
- Xem unearthly: Không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thườngdanh từ
Ví dụ
-
The entry unearthliness points to unearthly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːnrəlθnəs/
The entry unearthliness points to unearthly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép