TanroDictionary Sổ từ

unearthliness

/ˈjuːnrəlθnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unearthly: Không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thườngdanh từ

Ví dụ

  1. The entry unearthliness points to unearthly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép