TanroDictionary Sổ từ

uneasily

/ˈizəli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dễ dàng, khó khăn.D
  2. Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.D
  3. Lo lắng, băn khoăn, không yên tâm.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He left uneasily after lunch.

  2. They worked uneasily all day.

  3. She spoke uneasily during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép