Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ dàng, khó khăn.D
- Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.D
- Lo lắng, băn khoăn, không yên tâm.D
Tiếng Nhật
- そわそわbồn chồn, thấp thỏm
Ví dụ
-
He left uneasily after lunch.
-
They worked uneasily all day.
-
She spoke uneasily during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép