Nghĩa tiếng Việt
- Không ghi vào sổ sách; không đăng ký.tính từ
- Không khai báo hải quan (hành lý).tính từ
Tiếng Nhật
- 未開発みかいはつchưa phát triển, lạc hậu, chưa khai thác
Ví dụ
-
The payment stayed unentered in the ledger.
-
The suitcase was unentered at customs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép