TanroDictionary Sổ từ

unentered

/unˈntə(r)d/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ghi vào sổ sách; không đăng ký.tính từ
  2. Không khai báo hải quan (hành lý).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The payment stayed unentered in the ledger.

  2. The suitcase was unentered at customs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép