Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể giải thích hai cách, tính không thể lập lờ nước đôi, tính rõ rệt.danh từ
Ví dụ
-
Her answer had unequyvocalness, so no one misunderstood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép