TanroDictionary Sổ từ

unevenly

/ˌənˈivənli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất... ).D
  2. Lẻ (số).D
  3. Không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng... ).D
  4. Không cân sức (cuộc thi, trận đấu ).D
  5. Thay đổi, không đều.D
  6. Thất thường, hay thay đổi (tính tình... ).D

Ví dụ

  1. The road was unevenli after the heavy rain.

  2. He counted the marbles unevenli on the table.

  3. The stones were unevenli in size and shape.

  4. It was an unevenli match from the start.

  5. Her grades changed unevenli all year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép