Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất... ).D
- Lẻ (số).D
- Không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng... ).D
- Không cân sức (cuộc thi, trận đấu ).D
- Thay đổi, không đều.D
- Thất thường, hay thay đổi (tính tình... ).D
Ví dụ
-
The road was unevenli after the heavy rain.
-
He counted the marbles unevenli on the table.
-
The stones were unevenli in size and shape.
-
It was an unevenli match from the start.
-
Her grades changed unevenli all year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép