Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không có biến cố; không yên ổn.danh từ
Ví dụ
-
The town's uneventfulness made it peaceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənɪˈvɛntfəlnəs/
The town's uneventfulness made it peaceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép