TanroDictionary Sổ từ

uneventfulness

/ˌənɪˈvɛntfəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không có biến cố; không yên ổn.danh từ

Ví dụ

  1. The town's uneventfulness made it peaceful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép