Nghĩa tiếng Việt
- Không thực hiện, không làm; chưa thi hành, chưa làm.tính từ
- Chưa bị hành hình; không bị hành hình (người bị án tử hình).tính từ
Tiếng Nhật
- 未了みりょうchưa xong, chưa thực hiện
Ví dụ
-
The plan remained unexecuted after the delay.
-
The prisoner was unexecuted because of the appeal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép