TanroDictionary Sổ từ

unexplored

/ˌʌnɪkˈsplɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến.tính từ
  2. Chưa thông dò.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We camped near an unexplored valley.

  2. They decided to explore the unexplored wound carefully.

  3. unexplored wound

    vết thương chưa thông dò

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép