Nghĩa tiếng Việt
- Chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến.tính từ
- Chưa thông dò.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We camped near an unexplored valley.
-
They decided to explore the unexplored wound carefully.
-
unexplored wound
vết thương chưa thông dò
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép