TanroDictionary Sổ từ

unexpressed

/ˌʌnɪkˈsprest/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được nói ra, không được phát biểu ra, không được diễn đạt.tính từ
  2. Hiểu ngầm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept his unexpressed worry to himself.

  2. Their agreement was unexpressed but clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép