Nghĩa tiếng Việt
- Không được nói ra, không được phát biểu ra, không được diễn đạt.tính từ
- Hiểu ngầm.tính từ
Tiếng Nhật
- 言外げんがいngụ ý, ý ngoài lời
Ví dụ
-
He kept his unexpressed worry to himself.
-
Their agreement was unexpressed but clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép