Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng, không công bằng, bất công.D
- Gian lận, không ngay thẳng; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường.D
Ví dụ
-
He was judged unfairli by the group.
-
She unfairli took the last cookie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép