TanroDictionary Sổ từ

unfairly

/ənˈfɛrli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đúng, không công bằng, bất công.D
  2. Gian lận, không ngay thẳng; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường.D

Ví dụ

  1. He was judged unfairli by the group.

  2. She unfairli took the last cookie.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép