Nghĩa tiếng Việt
- Tính không quen, tính xa lạ.danh từ
Tiếng Nhật
- 見ず知らずみずしらずxa lạ, không quen biết
Ví dụ
-
The unfamiliariti of the town made him nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənfəˈmɪljɜːəti/
The unfamiliariti of the town made him nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép